Kết quả tra từ “情操”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
情操qíng cāo
情操: tình cảm; cảm xúc; phẩm chất tinh thần; nhân cách đạo đức
陶冶情操táo yě qíng cāo
陶冶情操: trau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách
劈情操pī qíng cāo
劈情操: tán gẫu thân mật (Thượng Hải)