Kết quả tra từ “情况”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
情况qíng kuàng
情况: hoàn cảnh; tình hình; tình huống; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
经济情况jīng jì qíng kuàng
经济情况: tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người
看情况kàn qíng kuàng
看情况: tùy tình hình
现实情况xiàn shí qíng kuàng
现实情况: tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại
实际情况shí jì qíng kuàng
实际情况: hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế