Kết quả tra từ “恶事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恶事è shì
恶事: hành động độc ác; việc ác; thảm họa; thảm khốc
恶事传千里è shì chuán qiān lǐ
恶事传千里: việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng
好事不出门,恶事传千里hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ
好事不出门,恶事传千里: nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)