Kết quả tra từ “恳”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恳kěn
恳: tha thiết
恳辞kěn cí
恳辞: từ chối với lời cảm ơn chân thành
恳请kěn qǐng
恳请: thỉnh cầu một cách tha thiết
恳求kěn qiú
恳求: cầu xin; van nài; khẩn cầu; lời khẩn cầu
恳切kěn qiè
恳切: tha thiết; chân thành
诚恳chéng kěn
诚恳: chân thành; thật thà; thân mật
勤恳qín kěn
勤恳: cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
勤勤恳恳qín qín kěn kěn
勤勤恳恳: cần cù và tận tâm; chăm chỉ