Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恢复”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
恢复huī fù

恢复: khôi phục; tiếp tục; phục hồi; bình phục; lấy lại; phục hồi chức năng

Cụm từ
恢复期huī fù qī

恢复期: thời kỳ hồi phục

Cụm từ
恢复常态huī fù cháng tài

恢复常态: trở lại bình thường

Cụm từ
恢复名誉huī fù míng yù

恢复名誉: phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt

Cụm từ
恢复原状huī fù yuán zhuàng

恢复原状: khôi phục về trạng thái ban đầu

Cụm từ
自动恢复zì dòng huī fù

自动恢复: hồi phục tự nhiên

Cụm từ