Kết quả tra từ “恕”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恕shù
恕: tha thứ
恕罪shù zuì
恕罪: xin hãy tha thứ cho tôi
恕我冒昧shù wǒ mào mèi
恕我冒昧: nếu tôi mạo muội
饶恕ráo shù
饶恕: tha thứ; khoan dung; bỏ qua
请求宽恕qǐng qiú kuān shù
请求宽恕: cầu xin sự tha thứ; xin khoan dung; cầu xin lòng rộng lượng
宽恕kuān shù
宽恕: tha thứ; sự tha thứ
乞恕qǐ shù
乞恕: cầu xin tha thứ