Kết quả tra từ “恃”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恃shì
恃: (dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người
恃才傲物shì cái ào wù
恃才傲物: (thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
恃强欺弱shì qiáng qī ruò
恃强欺弱: dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt
恃强凌弱shì qiáng líng ruò
恃强凌弱: xem 恃強欺弱|恃强欺弱[shi4 qiang2 qi1 ruo4]
自恃zì shì
自恃: tự tôn; tự lực; quá tự tin; tự phụ
有恃无恐yǒu shì wú kǒng
有恃无恐: yên tâm vì biết có chỗ dựa
凭恃píng shì
凭恃: dựa vào; phụ thuộc
怙恃hù shì
怙恃: dựa vào; cha và mẹ (cổ điển)
失恃shī shì
失恃: mất người nương tựa; mất mẹ
可恃kě shì
可恃: đáng tin cậy
仗恃zhàng shì
仗恃: dựa vào; phụ thuộc vào