Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “快车”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
快车kuài chē

快车: chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)

Cụm từ
快车道kuài chē dào

快车道: làn đường nhanh

Cụm từ
开快车kāi kuài chē

开快车: tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp; vội vã

Cụm từ
特快车tè kuài chē

特快车: tàu tốc hành đặc biệt

Cụm từ
火星快车Huǒ xīng Kuài chē

火星快车: Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003

Cụm từ
平快车píng kuài chē

平快车: tàu nhanh địa phương

Cụm từ