Kết quả tra từ “忒”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忒tēi
忒: (phương ngữ) quá; rất; cũng đọc là [tui1]
忒tè
忒: sai; thay đổi
阿芙罗狄忒Ā fú luó dí tè
阿芙罗狄忒: xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
阿耳忒弥斯Ā ěr tè mí sī
阿耳忒弥斯: Artemis (nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp)
阿弗洛狄忒Ā fú luò dí tè
阿弗洛狄忒: xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
阿佛洛狄忒Ā fú luò dí tè
阿佛洛狄忒: Aphrodite, nữ thần tình yêu trong thần thoại Hy Lạp; Venus
赫卡忒Hè kǎ tè
赫卡忒: Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)