Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “心惊”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
心惊xīn jīng

心惊: sợ hãi; lo sợ

Cụm từ
心惊胆颤xīn jīng dǎn chàn

心惊胆颤: xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]

Cụm từ
心惊胆战xīn jīng dǎn zhàn

心惊胆战: nghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ); sợ hãi tột độ; sợ đến mất trí

Thành ngữ
心惊肉跳xīn jīng ròu tiào

心惊肉跳: nghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa

Thành ngữ
胆颤心惊dǎn chàn xīn jīng

胆颤心惊: hoảng sợ

Cụm từ
胆战心惊dǎn zhàn xīn jīng

胆战心惊: run rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí

Thành ngữ