Kết quả tra từ “心中”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心中xīn zhōng
心中: điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng
心中无数xīn zhōng wú shù
心中无数: không biết rõ; không chắc chắn
心中有鬼xīn zhōng yǒu guǐ
心中有鬼: có động cơ thầm kín (thành ngữ)
心中有数xīn zhōng yǒu shù
心中有数: biết rõ tình hình