Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “德里”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
德里Dé lǐ

德里: Delhi; New Delhi, thủ đô của Ấn Độ; giống như 新德里[Xin1 De2 li3]

Cụm từ
德里达Dé lǐ dá

德里达: Jacques Derrida (1930-2004), triết gia

Cụm từ
鲍德里亚Bào dé lǐ yà

鲍德里亚: Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp

Cụm từ
马德里Mǎ dé lǐ

马德里: Madrid, thủ đô của Tây Ban Nha

Cụm từ
马德里Mǎ dé lǐ

马德里: biến thể của 馬德里|马德里[Ma3 de2 li3], Madrid

Cụm từ
皇家马德里Huáng jiā Mǎ dé lǐ

皇家马德里: đội bóng Real Madrid

Cụm từ
波德里查Bō dé lǐ chá

波德里查: Podgorica, thủ đô của Montenegro (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
新德里Xīn Dé lǐ

新德里: New Delhi, thủ đô của Ấn Độ

Cụm từ
弗雷德里克顿Fú léi dé lǐ kè dùn

弗雷德里克顿: Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada

Cụm từ
弗雷德里克Fú léi dé lǐ kè

弗雷德里克: Frederick (tên)

Cụm từ
弗里德里希·席勒Fú lǐ dé lǐ xī · Xí lè

弗里德里希·席勒: Friedrich Schiller hoặc Johann Christoph Friedrich von Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức

Cụm từ
弗里德里希Fú lǐ dé lǐ xī

弗里德里希: Friedrich (tên)

Cụm từ