Kết quả tra từ “得意”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得意dé yì
得意: tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân
得意门生dé yì mén shēng
得意门生: học trò yêu thích
得意洋洋dé yì yáng yáng
得意洋洋: hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào; vẻ tự mãn
得意扬扬dé yì yáng yáng
得意扬扬: biến thể của 得意洋洋[de2 yi4 yang2 yang2]
得意忘形dé yì wàng xíng
得意忘形: vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng
自鸣得意zì míng dé yì
自鸣得意: tự cao tự đại
洋洋得意yáng yáng dé yì
洋洋得意: hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn
春风得意chūn fēng dé yì
春风得意: hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý
志得意满zhì dé yì mǎn
志得意满: hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn