Kết quả tra từ “录音”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
录音lù yīn
录音: ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; LT:個|个[ge4]
录音机lù yīn jī
录音机: máy ghi âm; máy thu âm; LT:臺|台[tai2]
录音带lù yīn dài
录音带: băng ghi âm; LT:盤|盘[pan2],盒[he2]
盒式录音磁带hé shì lù yīn cí dài
盒式录音磁带: băng cát xét
实况录音shí kuàng lù yīn
实况录音: ghi âm trực tiếp
先期录音xiān qī lù yīn
先期录音: (làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay