Kết quả tra từ “录取”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
录取lù qǔ
录取: chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)
录取通知书lù qǔ tōng zhī shū
录取通知书: thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
录取线lù qǔ xiàn
录取线: điểm chuẩn tối thiểu để nhập học
录取率lù qǔ lǜ
录取率: tỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học