Kết quả tra từ “当然”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
当然dāng rán
当然: đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì
理所当然lǐ suǒ dāng rán
理所当然: đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn
想当然耳xiǎng dāng rán ěr
想当然耳: biến thể của 想當然爾|想当然尔[xiang3 dang1 ran2 er3]
想当然尔xiǎng dāng rán ěr
想当然尔: cho điều gì đó là hiển nhiên; cho rằng; như người ta mong đợi; tự nhiên
想当然xiǎng dāng rán
想当然: cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định