Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “当当”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
当当dàng dàng

当当: cầm đồ

Cụm từ
当当dāng dāng

当当: (từ tượng thanh) đing đông

Cụm từ
当当车dāng dāng chē

当当车: (thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]

Cụm từ
响当当xiǎng dāng dāng

响当当: vang dội; to lớn; nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ
满当当mǎn dāng dāng

满当当: đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn

Cụm từ
满满当当mǎn mǎn dāng dāng

满满当当: đầy ắp; hoàn toàn chật kín

Cụm từ
叮叮当当dīng dīng dāng dāng

叮叮当当: (tượng thanh) ding dong; tiếng chuông reo; âm thanh loảng xoảng

Cụm từ