Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “归根”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
归根
guī gēn

trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng); quay về cội nguồn

Cụm từ
归根到底
guī gēn dào dǐ

sau cùng; phân tích cuối cùng; rốt cuộc

Cụm từ
归根究底
guī gēn jiū dǐ

(thành ngữ) phân tích cuối cùng

Thành ngữ
归根结底
guī gēn jié dǐ

phân tích cuối cùng; cuối cùng

Cụm từ
归根结柢
guī gēn jié dǐ

biến thể của 歸根結底|归根结底[gui1 gen1 jie2 di3]

Cụm từ
归根结蒂
guī gēn jié dì

cuối cùng; phân tích cuối cùng; sau tất cả; khi mọi thứ đã xong xuôi

Cụm từ
叶落归根
yè luò guī gēn

lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà

Thành ngữ
落叶归根
luò yè guī gēn

nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương

Thành ngữ
树高千丈,叶落归根
shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn

ví dụ: cây mọc cao ngàn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ); ví dụ: mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; khi về già, người xa xứ trở về quê hương

Tục ngữ / châm ngôn
树高千丈,落叶归根
shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn

xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根[shu4 gao1 qian1 zhang4 , ye4 luo4 gui1 gen1]

Cụm từ