Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
归根

归根

guī gēn

trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng); quay về cội nguồn

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể归根
Phồn thể歸根
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 归根 trong tiếng Việt

  1. trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng)
  2. quay về cội nguồn

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

归根 đọc là guī gēn, thuộc nhóm cụm từ và có nghĩa chính là “trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng); quay về cội nguồn”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề