Kết quả tra từ “归心”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
归心guī xīn
归心: quy đạo (tôn giáo)
归心者guī xīn zhě
归心者: người cải đạo
归心似箭guī xīn sì jiàn
归心似箭: với tấm lòng mong mỏi trở về nhà (thành ngữ)