Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “弘”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hóng

弘: vĩ đại; khoáng đạt

Từ vựng
弘愿hóng yuàn

弘愿: biến thể của 宏願|宏愿[hong2 yuan4]

Cụm từ
弘法hóng fǎ

弘法: truyền bá giáo lý Phật giáo

Cụm từ
弘治Hóng zhì

弘治: Hoằng Trị, niên hiệu của hoàng đế thứ chín nhà Minh 朱祐樘[Zhu1 You4 tang2] (1470-1505), trị vì 1487-1505, miếu hiệu 明孝宗[Ming2 Xiao4 zong1]

Cụm từ
弘旨hóng zhǐ

弘旨: biến thể của 宏旨[hong2 zhi3]

Cụm từ
弘扬hóng yáng

弘扬: nâng cao; quảng bá; làm phong phú

Cụm từ
弘图hóng tú

弘图: biến thể của 宏圖|宏图[hong2 tu2]

Cụm từ
殷弘绪Yīn Hóng xù

殷弘绪: François Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp tại triều đình Khang Hy

Cụm từ
恢弘huī hóng

恢弘: biến thể của 恢宏[hui1 hong2]

Cụm từ
宽弘kuān hóng

宽弘: khoan hồng; hào phóng; rộng lượng; rộng rãi; vang (giọng)

Cụm từ