Kết quả tra từ “引线”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
引线yǐn xiàn
引线: dây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu
引线穿针yǐn xiàn chuān zhēn
引线穿针: xâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian
穿针引线chuān zhēn yǐn xiàn
穿针引线: nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian