Kết quả tra từ “开除”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开除kāi chú
开除: khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
开除党籍kāi chú dǎng jí
开除党籍: khai trừ khỏi Đảng
开除学籍kāi chú xué jí
开除学籍: đuổi học