Kết quả tra từ “开河”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开河kāi hé
开河: khai thông sông; đào kênh; sông tan băng
开河期kāi hé qī
开河期: thời kỳ sông băng tan và khai thông vào mùa xuân
信口开河xìn kǒu kāi hé
信口开河: nói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó