Kết quả tra từ “开朗”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开朗kāi lǎng
开朗: rộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan; vui vẻ; vô tư
豁然开朗huò rán kāi lǎng
豁然开朗: đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ…
米开朗基罗Mǐ kāi lǎng jī luó
米开朗基罗: Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng