Kết quả tra từ “开心”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开心kāi xīn
开心: cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời; trêu chọc ai đó
开心颜kāi xīn yán
开心颜: vui mừng; mỉm cười
开心果kāi xīn guǒ
开心果: hạt dẻ cười; nghĩa bóng: người vui vẻ
寻开心xún kāi xīn
寻开心: đùa giỡn; tìm kiếm sự giải trí