Kết quả tra từ “开始”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开始kāi shǐ
开始: bắt đầu; khởi đầu; ban đầu; lúc đầu; LT:個|个[ge4]
开始比赛kāi shǐ bǐ sài
开始比赛: bắt đầu trận đấu; khởi động trận đấu
开始以前kāi shǐ yǐ qián
开始以前: trước khi bắt đầu (việc gì đó)
重新开始chóng xīn kāi shǐ
重新开始: tiếp tục; khởi động lại; bắt đầu lại
从零开始cóng líng kāi shǐ
从零开始: bắt đầu lại từ đầu