Kết quả tra từ “建设”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
建设jiàn shè
建设: xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
建设性jiàn shè xìng
建设性: mang tính xây dựng; tính xây dựng
西松建设Xī sōng Jiàn shè
西松建设: Công ty Xây dựng Nishimatsu
新疆生产建设兵团Xīn jiāng Shēng chǎn Jiàn shè Bīng tuán
新疆生产建设兵团: Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy…
住房和城乡建设部Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bù
住房和城乡建设部: Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD); viết tắt thành 住建部[Zhu4 Jian4 bu4]
中国建设银行Zhōng guó Jiàn shè Yín háng
中国建设银行: Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc
中国交通建设Zhōng guó Jiāo tōng Jiàn shè
中国交通建设: Tập đoàn Xây dựng Giao thông Trung Quốc