Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “庵”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ān

庵: biến thể của 庵[an1]

Từ vựng
ān

庵: túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện

Từ vựng
庵摩落迦果ān mó luò jiā guǒ

庵摩落迦果: xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]

Cụm từ
庵摩勒ān mó lè

庵摩勒: xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]

Cụm từ
庵堂ān táng

庵堂: ni viện Phật giáo

Cụm từ
西来庵Xī lái ān

西来庵: Chùa Xilai (Đài Nam, Đài Loan)

Cụm từ
田家庵区Tián jiā ān Qū

田家庵区: Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
田家庵Tián jiā ān

田家庵: Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
施耐庵Shī Nài ān

施耐庵: Thị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
京都念慈庵Jīng dū Niàn cí ān

京都念慈庵: King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏[pi2 pa2 gao1]

Cụm từ