Kết quả tra từ “座儿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
座儿zuò r
座儿: chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
碑座儿bēi zuò r
碑座儿: biến thể er hoá của 碑座[bei1 zuo4]
散座儿sǎn zuò r
散座儿: biến thể er hoá của 散座[san3 zuo4]; chỗ ngồi lẻ (trong rạp); hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)
倒座儿dào zuò r
倒座儿: phòng hướng bắc đối diện với phòng chính trong tứ hợp viện 四合院[si4 he2 yuan4]