Kết quả tra từ “底下”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
底下dǐ xia
底下: vị trí bên dưới cái gì; sau đó
笔底下bǐ dǐ xià
笔底下: khả năng viết
私底下sī dǐ xia
私底下: một cách riêng tư; bí mật; mật
眼皮底下yǎn pí dǐ xia
眼皮底下: trước mắt
眼皮子底下yǎn pí zi dǐ xià
眼皮子底下: ngay trước mắt ai; dưới mũi ai; hiện tại; ngay lúc này
眼底下yǎn dǐ xia
眼底下: trước mắt; ngay trước mắt; bây giờ
天底下tiān dǐ xia
天底下: trên thế gian; dưới ánh mặt trời
大树底下好乘凉dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng
大树底下好乘凉: nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng