Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “广”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
广
guǎng

rộng; nhiều; lan rộng

Từ vựng
广
yǎn

bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v

Từ vựng
广告
guǎnggào

quảng cáo

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
广场
guǎngchǎng

quảng trường

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
广大
guǎngdà

rộng, rộng lớn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
广播
guǎngbò

phát thanh, truyền hình

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
广东
Guǎng dōng

tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州

Cụm từ
广丰
Guǎng fēng

huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
广为
guǎng wéi

một cách rộng rãi

Cụm từ
广义
guǎng yì

nghĩa rộng; nghĩa tổng quát

Cụm từ
广九
Guǎng Jiǔ

Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)

Cụm từ
广传
guǎng chuán

truyền bá

Cụm từ
广元
Guǎng yuán

Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广南
Guǎng nán

huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
广博
guǎng bó

rộng rãi

Cụm từ
广外
Guǎng Wài

viết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]

Viết tắt
广宁
Guǎng níng

huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
广安
Guǎng ān

địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广宗
Guǎng zōng

huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
广岛
Guǎng dǎo

Hiroshima, Nhật Bản

Cụm từ
广州
Guǎng zhōu

thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông

Cụm từ
广平
Guǎng píng

huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
广度
guǎng dù

bề rộng

Cụm từ
广德
Guǎng dé

Quảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy

Cụm từ