Kết quả cho “广”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rộng; nhiều; lan rộng
bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v
quảng cáo
quảng trường
rộng, rộng lớn
phát thanh, truyền hình
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
một cách rộng rãi
nghĩa rộng; nghĩa tổng quát
Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
truyền bá
Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên
huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
rộng rãi
viết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]
huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên
huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Hiroshima, Nhật Bản
thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông
huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
bề rộng
Quảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy