Kết quả tra từ “广”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
rộng; nhiều; lan rộng
bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v
huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
Guangyun, từ điển vận thư Trung Quốc 韻書|韵书[yun4 shu1] từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn
huyện Guangling ở Datong 大同[Da4 tong2], Shanxi
huyện Quảng Linh ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 國家廣播電視總局|国家广播电视总局[Guo2 jia1 Guang3 bo1 Dian4 shi4 Zong3 ju2]); trước đây là…
phát thanh và truyền hình; phát sóng
bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 爾雅|尔雅[Er3 ya3], 18.150 mục
quận Guangyang của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], Hà Bắc
quận Quảng Dương của thành phố Lang Phường 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
rộng; rộng lớn
khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)
du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)
huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
phổ rộng
xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]
cảnh quay góc rộng
ống kính góc rộng
góc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng
Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ…
Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]; trước năm…
Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 ở nam trung quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂, thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁; cho đến năm…
rộng lớn
(thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)
Tập đoàn Quảng cáo Quốc tế China Mass Media
thuyết tương đối rộng; thuyết hấp dẫn của Einstein
nghĩa rộng; nghĩa tổng quát
được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)
Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)
Tỳ Lư Phạt Xá (một trong Tứ Đại Thiên Vương)
một cách rộng rãi
Thành phố Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
rộng lớn và trống vắng
rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)
ảnh hưởng rộng rãi
rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
một loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v
Trường Cao đẳng Y Quảng Đông
Tiếng Quảng Đông
Đại học Dược Quảng Đông
Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1]
Đại học Hải dương Quảng Đông
Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông
người Quảng Đông
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
tiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)
huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây
huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây
đài phát thanh; trạm phát sóng; LT:個|个[ge4],家[jia1]