Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “幺”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yāo

幺: trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội); mặt một hoặc quân Ách…

Từ vựng
幺点yāo diǎn

幺点: quân xì

Cụm từ
幺麽小丑yāo mó xiǎo chǒu

幺麽小丑: kẻ tầm thường không đáng kể

Cụm từ
幺二yāo èr

幺二: một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); gái mại dâm

Cụm từ
幺并矢yāo bìng shǐ

幺并矢: đồng đẳng thức (toán học)

Cụm từ
老幺lǎo yāo

老幺: trẻ nhất

Cụm từ
对幺duì yāo

对幺: đôi một (trong trò chơi đô-mi-no); đúp một

Cụm từ