Kết quả tra từ “干儿”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
干儿gān r
干儿: thức ăn khô
干儿gān ér
干儿: con trai nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
干儿子gān ér zi
干儿子: con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
葡萄干儿pú tao gān r
葡萄干儿: nho khô
白干儿bái gān r
白干儿: rượu mạnh; rượu gạo trắng nồng độ cao
包干儿bāo gān r
包干儿: biến thể er hoá của 包乾|包干[bao1 gan1]