Kết quả tra từ “幡”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幡fān
幡: biểu ngữ
幡然改图fān rán gǎi tú
幡然改图: thay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)
幡然fān rán
幡然: đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.)
经幡jīng fān
经幡: cờ cầu nguyện Tây Tạng
扬幡招魂yáng fān zhāo hún
扬幡招魂: nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết
招魂幡zhāo hún fān
招魂幡: cờ gọi hồn