Kết quả cho “帽子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mũ, nón
cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn)
đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác
gán cho ai đó nhãn không công bằng; từ quyền lực
nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự
mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc; (nghĩa bóng) lời nịnh hót
bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)
(khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao