Kết quả tra từ “帜”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
帜zhì
帜: cờ
独树一帜dú shù yī zhì
独树一帜: nghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình; nổi bật; phát triển phong cách riêng; có thái độ của…
标帜biāo zhì
标帜: cờ; tiêu chuẩn; biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]
旗帜鲜明qí zhì xiān míng
旗帜鲜明: thể hiện rõ lập trường; có lập trường rõ ràng (thành ngữ)
旗帜qí zhì
旗帜: cờ hiệu; cờ
徽帜huī zhì
徽帜: biểu ngữ
别树一帜bié shù yī zhì
别树一帜: nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng