Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巴掌”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
巴掌bā zhang

巴掌: lòng bàn tay; lượng từ: cái tát

Cụm từ
打一巴掌,给个甜枣dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

打一巴掌,给个甜枣: nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó

Thành ngữ
一个巴掌拍不响yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

一个巴掌拍不响: nghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ); nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi; cần hai người hợp tác; rất khó để đạt…

Tục ngữ / châm ngôn