Kết quả tra từ “工作者”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工作者gōng zuò zhě
工作者: người lao động
义务工作者yì wù gōng zuò zhě
义务工作者: tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện
科技工作者kē jì gōng zuò zhě
科技工作者: người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
社会工作者shè huì gōng zuò zhě
社会工作者: nhân viên công tác xã hội
新闻工作者xīn wén gōng zuò zhě
新闻工作者: nhà báo
教育工作者jiào yù gōng zuò zhě
教育工作者: nhà giáo dục
性工作者xìng gōng zuò zhě
性工作者: người làm công việc tình dục