Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “峨”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
é

峨: biến thể của 峨[e2]

Từ vựng
é

峨: cao ngất; tên một ngọn núi

Từ vựng
峨边县É biān xiàn

峨边县: huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨边彝族自治县É biān yí zú Zì zhì xiàn

峨边彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨眉乡É méi xiāng

峨眉乡: Xã Nga Mi ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
峨眉柳莺É méi liǔ yīng

峨眉柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Nga Mi (Phylloscopus emeiensis)

Cụm từ
峨眉山市É méi shān shì

峨眉山市: Thành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨眉山É méi Shān

峨眉山: Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tràng của Phổ Hiền Bồ Tát 普賢|普贤[Pu3 xian2]; thành phố Emeishan

Cụm từ
峨眉É méi

峨眉: (dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山[E2 mei2 Shan1] núi Nga Mi ở Tứ Xuyên)

Danh từ riêng
峨嵋鹟莺É méi wēng yīng

峨嵋鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe Martens (Seicercus omeiensis)

Cụm từ
峨嵋拳é méi quán

峨嵋拳: Emeiquan; O Mei Ch'uan (một phong cách kungfu)

Cụm từ
峨嵋山É méi shān

峨嵋山: Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤

Cụm từ
峨嵋É méi

峨嵋: biến thể của 峨眉[E2 mei2]

Cụm từ
峨山县É shān xiàn

峨山县: huyện tự trị dân tộc Di Ngạc Sơn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
峨山彝族自治县É shān yí zú Zì zhì xiàn

峨山彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Nghi Sơn, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
峨冠博带é guān bó dài

峨冠博带: tầng lớp quan lại; tầng lớp trí thức (thành ngữ)

Thành ngữ
民答那峨海Mín dā nà é Hǎi

民答那峨海: Biển Mindanao

Cụm từ
巍峨wēi é

巍峨: cao lớn; sừng sững; tráng lệ

Cụm từ
天峨县Tiān é xiàn

天峨县: huyện Tian'e ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
天峨Tiān é

天峨: huyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ