Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “岱”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Dài

岱: Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山

Từ vựng
岱庙Dài miào

岱庙: Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái

Cụm từ
岱岳区Dài yuè qū

岱岳区: quận Daiyue của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
岱山县Dài shān xiàn

岱山县: huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
岱山Dài shān

岱山: huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
岱宗Dài zōng

岱宗: tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; Núi Thái là nơi an nghỉ của linh hồn đã khuất

Cụm từ
鸿毛泰岱hóng máo tài dài

鸿毛泰岱: nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác

Thành ngữ
王岱舆Wáng Dài yú

王岱舆: Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh

Cụm từ
海岱Hǎi dài

海岱: Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông

Cụm từ
张岱Zhāng Dài

张岱: Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh

Cụm từ