王岱舆
Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Tiểu Ba (1952-1997), học giả và tiểu thuyết gia
›王希孟Wáng Xī mèngVương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả…
›王实甫Wáng Shí fǔVương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记
›王弼Wáng BìVương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc
›王岐山Wáng Qí shānVương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc
›王平Wáng PíngVương Bình (1962-2013), diễn viên tấu nói Trung Quốc
›王导Wáng DǎoVương Đạo (276-339), quan chức quyền lực thời Tấn và là anh của tướng Vương Đôn 王敦, nhiếp chính nhà Tấn từ…
›王府井Wáng fǔ jǐngKhu Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với mua sắm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.