Kết quả tra từ “尽心”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尽心jìn xīn
尽心: với tất cả tâm huyết
尽心竭力jìn xīn jié lì
尽心竭力: không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
尽心尽力jìn xīn jìn lì
尽心尽力: cố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng; dốc hết sức
费尽心机fèi jìn xīn jī
费尽心机: vắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ); suy nghĩ nát óc
费尽心思fèi jìn xīn si
费尽心思: vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
用尽心机yòng jìn xīn jī
用尽心机: vắt kiệt tâm trí
尝尽心酸cháng jìn xīn suān
尝尽心酸: trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ)