Kết quả tra từ “尽力”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尽力jìn lì
尽力: cố gắng hết sức; không tiếc công sức
尽力而为jìn lì ér wéi
尽力而为: cố gắng hết sức; cố gắng
鞠躬尽力jū gōng jìn lì
鞠躬尽力: hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
尽心尽力jìn xīn jìn lì
尽心尽力: cố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng; dốc hết sức