Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “尽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jìn

sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức; kiệt sức; xong; đến giới hạn (của cái gì); tất cả; hoàn toàn

Từ vựng
尽力
jìn//lì

tận lực, hết sức

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
尽快
jǐnkuài

nhanh chóng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
尽量
jǐnliàng

Cố gắng hết sức, ra sức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
尽先
jǐn xiān

trước tiên; ưu tiên hàng đầu

Cụm từ
尽兴
jìn xìng

tận hưởng hết mình; thỏa thích

Cụm từ
尽到
jìn dào

hoàn thành (nhiệm vụ, v.v.)

Cụm từ
尽头
jìn tóu

kết thúc; cực điểm; giới hạn

Cụm từ
尽孝
jìn xiào

làm tròn bổn phận hiếu thảo

Cụm từ
尽展
jìn zhǎn

thể hiện (tiềm năng, tài năng của một người, v.v.)

Cụm từ
尽心
jìn xīn

với tất cả tâm huyết

Cụm từ
尽忠
jìn zhōng

thể hiện sự trung thành tuyệt đối; trung thành đến cùng

Cụm từ
尽性
jìn xìng

thể hiện đầy đủ; phát triển đến mức tối đa

Cụm từ
尽情
jìn qíng

thoả thích

Cụm từ
尽意
jìn yì

bày tỏ trọn vẹn; tất cả cảm xúc

Cụm từ
尽数
jìn shù

toàn bộ; tất cả; hết thảy

Cụm từ
尽早
jǐn zǎo

càng sớm càng tốt

Cụm từ
尽是
jìn shì

đầy; hoàn toàn

Cụm từ
尽欢
jìn huān

vui vẻ tận hưởng

Cụm từ
尽皆
jìn jiē

tất cả; không ngoại lệ; hoàn toàn; toàn bộ

Cụm từ
尽管
jǐn guǎn

mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự

Cụm từ
尽职
jìn zhí

thực hiện nhiệm vụ; tận tâm

Cụm từ
尽自
jǐn zi

luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)

Cụm từ
尽致
jìn zhì

một cách chi tiết nhất

Cụm từ