Kết quả tra từ “尽”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức; kiệt sức; xong; đến giới hạn (của cái gì); tất cả; hoàn toàn
đến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới hạn; ưu tiên
ăn no căng; ăn đến thoả mãn
kết thúc; cực điểm; giới hạn
càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
quên đi thù hận trước đây (thành ngữ)
nhanh nhất có thể
làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm
nói hết mọi điều; phát biểu đầy đủ
tận hưởng hết mình; thỏa thích
một cách chi tiết nhất
thẩm định kỹ lưỡng (luật)
trách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)
thực hiện nhiệm vụ; tận tâm
thực hiện nghĩa vụ; làm việc không cầu báo đáp
tất cả; không ngoại lệ; hoàn toàn; toàn bộ
tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay
vui vẻ tận hưởng
đầy; hoàn toàn
toàn bộ; tất cả; hết thảy
thu toàn bộ cảnh một lần; có cái nhìn toàn cảnh
bày tỏ trọn vẹn; tất cả cảm xúc
thoả thích
thể hiện đầy đủ; phát triển đến mức tối đa
xem 儘快|尽快[jin3 kuai4]
thể hiện sự trung thành tuyệt đối; trung thành đến cùng
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
cố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng; dốc hết sức
với tất cả tâm huyết
thể hiện (tiềm năng, tài năng của một người, v.v.)
làm tròn bổn phận hiếu thảo
làm chủ nhà; thực hiện trách nhiệm chiêu đãi
hoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn
xem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]
cố gắng hết sức; cố gắng
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
hoàn thành (nhiệm vụ, v.v.)
mọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc
càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)
mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự
càng sớm càng tốt
(Đài Loan) toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người
trước tiên; ưu tiên hàng đầu
nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
trừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác
không chia hết (toán)
qua thời kỳ đỉnh cao; những năm tháng suy tàn
nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành…
giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn
cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)
vắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ); suy nghĩ nát óc
vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
tiêu diệt; huỷ diệt
toàn diện; tỉ mỉ, không sót