Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尚书”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
尚书shàng shū

尚书: quan chức cấp cao; bộ trưởng chính phủ

Cụm từ
尚书郎shàng shū láng

尚书郎: chức quan thời cổ đại

Cụm từ
尚书经Shàng shū Jīng

尚书经: Kinh Thư; một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền…

Cụm từ
礼部尚书lǐ bù shàng shū

礼部尚书: Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)

Cụm từ
户部尚书hù bù shàng shū

户部尚书: Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)

Cụm từ