Kết quả cho “少数”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thiểu số, số ít
dân tộc thiểu số; nhóm dân tộc
thị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc)
cực kỳ ít; một số ít
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thiểu số, số ít
dân tộc thiểu số; nhóm dân tộc
thị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc)
cực kỳ ít; một số ít