Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “少女”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
少女shào nǚ

少女: cô gái; thiếu nữ

Cụm từ
少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

少女露笑脸,婚事半成全: Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
少女峰Shào nǚ Fēng

少女峰: Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ

Cụm từ
少男少女shào nán shào nǚ

少男少女: các chàng trai và cô gái; thanh thiếu niên

Cụm từ