Kết quả tra từ “对手”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对手duì shǒu
对手: đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương
竞争对手jìng zhēng duì shǒu
竞争对手: đối thủ; đối thủ cạnh tranh
棋逢对手qí féng duì shǒu
棋逢对手: kỳ phùng địch thủ; gặp đối thủ ngang tài
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友: (thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất