Kết quả tra từ “对头”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对头duì tou
对头: (đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ
头对头tóu duì tóu
头对头: (trong thử nghiệm lâm sàng) so sánh trực tiếp
死对头sǐ duì tou
死对头: kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
冤家对头yuān jiā duì tóu
冤家对头: kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
不对头bù duì tóu
不对头: có vấn đề; không đúng; bất thường